TanroDictionary Sổ từ

greycing

/ˈɡreɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi săn bằng chó.danh từ

Ví dụ

  1. Greycing took the hunters through the hills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép