TanroDictionary Sổ từ

greyish

/ˈɡreɪɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi xám, xam xám.tính từ

Ví dụ

  1. The fabric has a greyish tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép