Nghĩa tiếng Việt
- Vỉ (nướng chả).danh từ
- , (thể dục, thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên).danh từ
- Khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu).danh từ
- Giàn đỡ tàu (trong xưởng).danh từ
Ví dụ
-
The steak sizzled on the gridiron.
-
The team played hard on the gridiron.
-
Workers lifted the lights to the gridiron.
-
The ship rested on the gridiron for repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép