Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She died of grief after losing her pet.
-
to die of grief
chết vì đau buồn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép