TanroDictionary Sổ từ

grief

/ɡriːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She died of grief after losing her pet.

  2. to die of grief

    chết vì đau buồn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép