Nghĩa tiếng Việt
- Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.danh từ
- Mối bất bình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The workers raised a grievance about pay.
-
She held a grievance against her neighbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép