TanroDictionary Sổ từ

grieve

/ɡriːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây đau buồn, làm đau lòng.động từ
  2. Đau buồn, đau lòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We do not want to grieve our parents today.

  2. She had to grieve at the death of her friend.

  3. to grieve one's parents

    làm cho cha mẹ đau lòng

  4. to grieve at the death of

    đau buồn vì cái chết của (ai)

  5. to grieve about somebody's misfortunes

    đau lòng vì những sự không may của ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép