TanroDictionary Sổ từ

grievous

/ˈɡriːvəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau, đau khổ.tính từ
  2. Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.tính từ
  3. Đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức).tính từ
  4. Trắng trợn, ghê tởm (tội ác).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt grievous pain after the fall.

  2. The doctor called it a grievous wound.

  3. Her grievous cry echoed in the hall.

  4. The court condemned the grievous act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép