Nghĩa tiếng Việt
- Đau, đau khổ.tính từ
- Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.tính từ
- Đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức).tính từ
- Trắng trợn, ghê tởm (tội ác).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt grievous pain after the fall.
-
The doctor called it a grievous wound.
-
Her grievous cry echoed in the hall.
-
The court condemned the grievous act.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép