Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grillđộng từ
- Có lưới sắt.tính từ
Ví dụ
-
We grilled the chicken for dinner.
-
The grilled window let in fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép