Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nhăn nhó.danh từ
- Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.danh từ
Ví dụ
-
The grimacer frowned at every small mistake.
-
The grimacer wore bright clothes and silk scarves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép