TanroDictionary Sổ từ

griming

/ˈɡraɪmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grime.động từ

Ví dụ

  1. He is griming the old tools in the shed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép