TanroDictionary Sổ từ

grimy

/ˈɡrɑɪmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy bụi bẩn; cáu ghét.tính từ

Ví dụ

  1. Please clean the grimy windows in the hall.

  2. grimy windows

    những cửa sổ đầy bụi bẩn

  3. grimy faces

    những bộ mặt cáu ghét

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép