Nghĩa tiếng Việt
- Đầy bụi bẩn; cáu ghét.tính từ
Ví dụ
-
Please clean the grimy windows in the hall.
-
grimy windows
những cửa sổ đầy bụi bẩn
-
grimy faces
những bộ mặt cáu ghét
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép