Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài liên miên.động từ
- Nói lải nhải không ngừng.động từ
Ví dụ
-
The war ground on for years.
-
He was still grinding on about football when we left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép