Nghĩa tiếng Việt
- Ken két, nghiến rít.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The grinding noise came from the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡraɪndɪŋ/
The grinding noise came from the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép