Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grinđộng từ
Ví dụ
-
My little brother grins at every joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrɪnz/
My little brother grins at every joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép