TanroDictionary Sổ từ

grins

/ɡrɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grinđộng từ

Ví dụ

  1. My little brother grins at every joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép