TanroDictionary Sổ từ

gripe

/ɡraɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt.danh từ
  2. Ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức.danh từ
  3. Chứng đau bụng quặn.danh từ
  4. Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).danh từ
  5. (hàng hải) dây cột thuyền.danh từ
  6. , (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.danh từ

Ví dụ

  1. She kept a strong gripe on the rope.

  2. They lived in the gripe of the landlords.

  3. He had a gripe after the heavy meal.

  4. The knife had a smooth gripe.

  5. The sailor checked the gripe on the boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép