Nghĩa tiếng Việt
- Thú vị, hấp dẫn.D
Ví dụ
-
She spoke grippingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈɪpɪŋli/
She spoke grippingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép