Nghĩa tiếng Việt
- Yến mạch lứt (chưa giã kỹ).danh từ
- Bột yến mạch thô.danh từ
Ví dụ
-
The grits played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrɪts/
The grits played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép