Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có sạn.danh từ
- Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.danh từ
Ví dụ
-
The bread had a pleasant grittiness.
-
Her grittiness helped her finish the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép