TanroDictionary Sổ từ

grittiness

/ˈɡrɪtinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có sạn.danh từ
  2. Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.danh từ

Ví dụ

  1. The bread had a pleasant grittiness.

  2. Her grittiness helped her finish the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép