Nghĩa tiếng Việt
- Có sạn.tính từ
- Cứng cỏi, bạo dạn, gan góc.tính từ
Tiếng Nhật
- ザラザラsần sùi, ráp, lợn cợn
Ví dụ
-
The soup felt gritti under my teeth.
-
She showed gritti during the hard training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép