Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của groanđộng từ
Ví dụ
-
He groaned when he stood up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡroʊnd/
He groaned when he stood up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép