Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.danh từ
Tiếng Nhật
- 食料品しょくりょうひんthực phẩm, hàng tạp phẩm
- 乾物かんぶつđồ khô, thực phẩm khô
Ví dụ
-
The groceries played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép