Nghĩa tiếng Việt
- cửa hàng tạp hóa, tiệm tạp hóa.danh từ
Tiếng Nhật
- 食料品店しょくりょうひんてんcửa hàng thực phẩm
Ví dụ
-
The grocery store was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrəʊsəri/
The grocery store was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép