Nghĩa tiếng Việt
- Việc xây dựng vòm nhọn.danh từ
- Lời than vãn, rên rỉ.danh từ
Ví dụ
-
The groining of the arch was carefully built.
-
His groining could be heard all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép