Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của groindanh từ
Ví dụ
-
He felt a sharp pain in his groins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈɔɪnz/
He felt a sharp pain in his groins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép