TanroDictionary Sổ từ

groomed

/ɡruːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của groomđộng từ

Ví dụ

  1. They groomed the horse carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép