Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của groomđộng từ
Ví dụ
-
They groomed the horse carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡruːmd/
They groomed the horse carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép