TanroDictionary Sổ từ

grooming

/ˈɡruːmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groom.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is grooming the dog before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép