Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groom.động từ
Tiếng Nhật
- 手入れていれsự chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa
Ví dụ
-
She is grooming the dog before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép