Nghĩa tiếng Việt
- Phù rể.danh từ
Ví dụ
-
The groomsman fixed his tie quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡruːmzmən/
The groomsman fixed his tie quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép