Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grooveđộng từ
- Có dạng khe.tính từ
- Được soi rãnh.tính từ
- Có ngấn.tính từ
Ví dụ
-
He learned to grooved the tool.
-
Her answer seemed grooved to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép