Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.tính từ
Tiếng Nhật
- 格好いいかっこいいngầu, đẹp trai, phong cách
Ví dụ
-
That jacket looks groovy on him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡruːvi/
That jacket looks groovy on him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép