Nghĩa tiếng Việt
- Mức chênh giá gộp.danh từ
Ví dụ
-
The gross margin was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmɑːrdʒən/
The gross margin was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép