TanroDictionary Sổ từ

grossed

/ɡrˈəʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của grossđộng từ

Ví dụ

  1. The film grossed more than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép