Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grossđộng từ
Ví dụ
-
The store grosses enough to pay its staff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈəʊsɪz/
The store grosses enough to pay its staff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép