TanroDictionary Sổ từ

grossing

/ɡrˈəʊsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gross.động từ

Ví dụ

  1. The movie is grossing millions worldwide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép