Nghĩa tiếng Việt
- Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.D
- Cực kỳ, hết sức, vô cùng.D
- Theo lối bán buôn.D
Ví dụ
-
She spoke grossly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡroʊsli/
She spoke grossly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép