TanroDictionary Sổ từ

grotesque

/ɡrəʊˈtesk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lố bịch, kỳ cục.tính từ
  2. Bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His grotesque manners made everyone feel uncomfortable.

  2. The artist painted a grotesque on the wall.

  3. grotesque manners

    thái độ lố bịch kỳ cục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép