Nghĩa tiếng Việt
- Lố bịch, kỳ cục.tính từ
- Bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His grotesque manners made everyone feel uncomfortable.
-
The artist painted a grotesque on the wall.
-
grotesque manners
thái độ lố bịch kỳ cục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép