TanroDictionary Sổ từ

grounded

/ˈɡraʊndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được nối với đất.danh từ

Ví dụ

  1. The metal frame was grounded for safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép