Nghĩa tiếng Việt
- Được nối với đất.danh từ
Ví dụ
-
The metal frame was grounded for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡraʊndɪd/
The metal frame was grounded for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép