TanroDictionary Sổ từ

grounding

/ˈɡraʊndɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mắc cạn (tàu thuỷ).danh từ
  2. Sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay).danh từ
  3. Sự truyền thụ kiến thức vững vàng.danh từ
  4. Sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu).danh từ
  5. Sự tiếp đất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the grounding in a drawer.

  2. A grounding helped the team.

  3. She saw the grounding near the door.

  4. The grounding was mentioned in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép