Nghĩa tiếng Việt
- Sự mắc cạn (tàu thuỷ).danh từ
- Sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay).danh từ
- Sự truyền thụ kiến thức vững vàng.danh từ
- Sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu).danh từ
- Sự tiếp đất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the grounding in a drawer.
-
A grounding helped the team.
-
She saw the grounding near the door.
-
The grounding was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép