TanroDictionary Sổ từ

groundlessly

/ˈɡrɑʊndləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không căn cứ, vô cớ.D

Ví dụ

  1. She spoke groundlessly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép