Nghĩa tiếng Việt
- Sự không căn cứ, sự không duyên cớ.danh từ
Ví dụ
-
The rumor's groundlessness became clear very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrɑʊndləsnəs/
The rumor's groundlessness became clear very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép