Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của groundworkdanh từ
Ví dụ
-
The groundworks began before the new house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡraʊndwɜːks/
The groundworks began before the new house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép