TanroDictionary Sổ từ

grouped

/ɡruːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của groupđộng từ

Ví dụ

  1. They grouped the chairs around the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép