Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của groupđộng từ
Ví dụ
-
They grouped the chairs around the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡruːpt/
They grouped the chairs around the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép