Nghĩa tiếng Việt
- Fan ruộtdanh từ
- Cô gái đi theo cổ động các băng nhạc.danh từ
Ví dụ
-
She was a longtime groupie of the band.
-
The groupie waited outside after the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép