TanroDictionary Sổ từ

grouping

/ˈɡruːpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của group.động từ
  2. Sự họp thành nhóm.danh từ
  3. Nhóm, tổ, đội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We are grouping the cards by color.

  2. Grouping the items saved us time.

  3. That grouping of friends meets every week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép