Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của group.động từ
- Sự họp thành nhóm.danh từ
- Nhóm, tổ, đội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are grouping the cards by color.
-
Grouping the items saved us time.
-
That grouping of friends meets every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép