Nghĩa tiếng Việt
- Phỏng nhóm.tính từ
- Metric g. (đại số) phỏng nhóm mêtric.tính từ
Ví dụ
-
The map showed a groupoid of simple points.
-
The metric groupoid worked well in the example.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép