TanroDictionary Sổ từ

groups

/ɡruːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của groupđộng từ

Ví dụ

  1. She groups the photos by color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép