TanroDictionary Sổ từ

grovelling

/ˈɡrɑːvəllin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grovel.động từ
  2. Khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was grovelling after making a big mistake.

  2. His grovelling words sounded weak and false.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép