Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grovel.động từ
- Khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑屈ひくつkhúm núm, quỵ lụy, hèn hạ
Ví dụ
-
He was grovelling after making a big mistake.
-
His grovelling words sounded weak and false.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép