Nghĩa tiếng Việt
- Người trồng.danh từ
- Cây trồng.danh từ
Tiếng Nhật
- 生産者せいさんしゃnhà sản xuất, người trồng trọt
Ví dụ
-
The grower sold fresh fruit at the market.
-
This plant is a very rapid grower.
-
a rapid grower
cây lớn nhanh
-
a slow grower
cây mọc chậm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép