TanroDictionary Sổ từ

growl

/ɡraʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gầm, tiếng gầm gừ.danh từ
  2. Tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu.danh từ
  3. Gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm).động từ
  4. Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog gave a low growl.

  2. His growl showed clear irritation.

  3. The dog growled at the stranger.

  4. The hungry wolf started to growl at us.

  5. to growl at someone

    càu nhàu với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép