Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gầm, tiếng gầm gừ.danh từ
- Tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu.danh từ
- Gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm).động từ
- Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.động từ
Tiếng Nhật
- 唸るうなるrên rỉ
Ví dụ
-
The dog gave a low growl.
-
His growl showed clear irritation.
-
The dog growled at the stranger.
-
The hungry wolf started to growl at us.
-
to growl at someone
càu nhàu với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép