TanroDictionary Sổ từ

grown-up

/ˈɡroʊˌnəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã lớn, đã trưởng thành.tính từ
  2. Người lớn, người đã trưởng thành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is grown-up enough to decide.

  2. A grown-up should answer this question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép