Nghĩa tiếng Việt
- Đã lớn, đã trưởng thành.tính từ
- Người lớn, người đã trưởng thành.danh từ
Tiếng Nhật
- 成人せいじんngười trưởng thành
- 大人おとなngười lớn
- 一人前いちにんまえmột suất, một phần, một người
- 大人っぽいおとなっぽいchín chắn, ra dáng người lớn
Ví dụ
-
She is grown-up enough to decide.
-
A grown-up should answer this question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép