Nghĩa tiếng Việt
- Tốc độ tăng trưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 伸び率のびりつtỉ lệ tăng trưởng
Ví dụ
-
The growth rate played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪt/
The growth rate played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép